Danh hiệu đội bóng
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
POR Super Cup | 1 | 1988/1989 |
Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha | 1 | 2012/2013 |
| |||
Thành phố: | Guimaraes | Sân tập huấn: | Dom Afonso Henriques |
Sức chứa: | 30008 | Thời gian thành lập: | 1922 |
Huấn luyện viên: | L. C. B. Freire | Thuộc giải đấu | VĐQG Bồ Đào Nha |
Tổng số cầu thủ | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ nội | Tuyển quốc gia |
---|---|---|---|
29 | 13 | 16 | 2 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
POR Super Cup | 1 | 1988/1989 |
Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha | 1 | 2012/2013 |
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | VĐQG Bồ Đào Nha |
![]() | POR League Cup |
![]() | Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha |
![]() | Europa League |
![]() | UEFA Europa Conference League |
Vị trí | Đội bóng | Trận | T | H | B | Ghi | Mất | HS | %T | %H | %B | Ghi TB | Mất TB | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Vitoria Guimaraes | 27 | 10 | 12 | 5 | 38 | 29 | 9 | 37.0% | 44.4% | 18.5% | 1.41 | 1.07 | 42 |
Tạm thời chưa có số liệu |