Danh hiệu đội bóng
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Hạng Hai Bồ Đào Nha | 3 | 2021/2022 2002/2003 1995/1996 |
| |||
Thành phố: | Vila do Conde | Sân tập huấn: | Estadio dos Arcos |
Sức chứa: | 12815 | Thời gian thành lập: | 1939 |
Huấn luyện viên: | Petit | Thuộc giải đấu | VĐQG Bồ Đào Nha |
Tổng số cầu thủ | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ nội | Tuyển quốc gia |
---|---|---|---|
33 | 24 | 9 | 1 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Hạng Hai Bồ Đào Nha | 3 | 2021/2022 2002/2003 1995/1996 |
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | VĐQG Bồ Đào Nha |
![]() | Hạng Hai Bồ Đào Nha |
![]() | POR League Cup |
![]() | Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha |
![]() | Europa League |
Vị trí | Đội bóng | Trận | T | H | B | Ghi | Mất | HS | %T | %H | %B | Ghi TB | Mất TB | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Rio Ave FC | 27 | 7 | 8 | 12 | 30 | 45 | -15 | 25.9% | 29.6% | 44.4% | 1.11 | 1.67 | 29 |
Tạm thời chưa có số liệu |