Các giải đấu từng tham gia
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | VĐQG Bồ Đào Nha |
![]() | Hạng Hai Bồ Đào Nha |
![]() | POR League Cup |
![]() | Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha |
![]() | Hạng Ba Bồ Đào Nha |
![]() | UEFA Europa Conference League |
| |||
Thành phố: | Arouca | Sân tập huấn: | Estadio Municipal de Arouca |
Sức chứa: | 5600 | Thời gian thành lập: | 1951 |
Huấn luyện viên: | V. Seabra | Thuộc giải đấu | VĐQG Bồ Đào Nha |
Tổng số cầu thủ | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ nội | Tuyển quốc gia |
---|---|---|---|
28 | 18 | 10 | 2 |
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | VĐQG Bồ Đào Nha |
![]() | Hạng Hai Bồ Đào Nha |
![]() | POR League Cup |
![]() | Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha |
![]() | Hạng Ba Bồ Đào Nha |
![]() | UEFA Europa Conference League |
Vị trí | Đội bóng | Trận | T | H | B | Ghi | Mất | HS | %T | %H | %B | Ghi TB | Mất TB | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | FC Arouca | 27 | 7 | 8 | 12 | 26 | 41 | -15 | 25.9% | 29.6% | 44.4% | 0.96 | 1.52 | 29 |
Tạm thời chưa có số liệu |