Danh hiệu đội bóng
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
KSA Kings Cup | 1 | 2019 |
| |||
Thành phố: | Buraidah | Sân tập huấn: | King Abdullah Sport City Stadium |
Sức chứa: | 25000 | Thời gian thành lập: | 1956 |
Huấn luyện viên: | M. Al-Abdali | Thuộc giải đấu | VĐQG Ả Rập Xê Út |
Tổng số cầu thủ | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ nội | Tuyển quốc gia |
---|---|---|---|
25 | 8 | 17 | 0 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
KSA Kings Cup | 1 | 2019 |
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | AFC Champions |
![]() | AFC Champions League 2 |
![]() | VĐQG Ả Rập Xê Út |
![]() | KSA Kings Cup |
![]() | KSA Sandy Super Cup |
Vị trí | Đội bóng | Trận | T | H | B | Ghi | Mất | HS | %T | %H | %B | Ghi TB | Mất TB | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | AL Taawoun | 25 | 9 | 7 | 9 | 27 | 24 | 3 | 36.0% | 28.0% | 36.0% | 1.08 | 0.96 | 34 |
Tạm thời chưa có số liệu |