Danh hiệu đội bóng
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Hạng Nhất Ả Rập Xê Út | 1 | 2012/2013 |
| |||
Thành phố: | Sakakah | Sân tập huấn: | Meiji Jingu Stadium |
Sức chứa: | 37933 | Thời gian thành lập: | 1970 |
Huấn luyện viên: | A. Hamad | Thuộc giải đấu | VĐQG Ả Rập Xê Út |
Tổng số cầu thủ | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ nội | Tuyển quốc gia |
---|---|---|---|
36 | 10 | 26 | 3 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Hạng Nhất Ả Rập Xê Út | 1 | 2012/2013 |
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | VĐQG Ả Rập Xê Út |
![]() | KSA Kings Cup |
![]() | Hạng Nhất Ả Rập Xê Út |
Vị trí | Đội bóng | Trận | T | H | B | Ghi | Mất | HS | %T | %H | %B | Ghi TB | Mất TB | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | AL Orouba | 25 | 8 | 2 | 15 | 22 | 50 | -28 | 32.0% | 8.0% | 60.0% | 0.88 | 2.00 | 26 |
Tạm thời chưa có số liệu |